Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 通信 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngxìn] 1. thư từ qua lại; thư đi tin lại。用书信互通消息,反映情况等。
通信处
địa chỉ thư từ.
我们几年前曾经通过信。
mấy năm nay chúng tôi thường trao đổi thư từ.
2. thông tin。利用电波、光波等信号传送文字、图像等。
数字通信
thông tin mã số
通信处
địa chỉ thư từ.
我们几年前曾经通过信。
mấy năm nay chúng tôi thường trao đổi thư từ.
2. thông tin。利用电波、光波等信号传送文字、图像等。
数字通信
thông tin mã số
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |

Tìm hình ảnh cho: 通信 Tìm thêm nội dung cho: 通信
