Từ: 通条 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通条:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 通 • 条

Nghĩa của 通条 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngtiáo] que cời; que thông lò hoặc nòng súng。用来通炉子或枪、炮膛等的铁条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều条:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
通条 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通条 Tìm thêm nội dung cho: 通条