Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 通条 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngtiáo] que cời; que thông lò hoặc nòng súng。用来通炉子或枪、炮膛等的铁条。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |

Tìm hình ảnh cho: 通条 Tìm thêm nội dung cho: 通条
