Từ: 逞性子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逞性子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逞性子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngxìng·zi] phóng túng; buông thả。任性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逞

sánh:sánh vai
sính:sính chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
逞性子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逞性子 Tìm thêm nội dung cho: 逞性子