Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 遂心 trong tiếng Trung hiện đại:
[suìxìn] như ý; mãn ý; vừa ý; hài lòng。合自己的心意;满意。
遂心如意。
thoả lòng.
这回可遂了他的心啦!
lần này có thể làm anh ấy toại nguyện!
遂心如意。
thoả lòng.
这回可遂了他的心啦!
lần này có thể làm anh ấy toại nguyện!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遂
| toại | 遂: | toại nguyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 遂心 Tìm thêm nội dung cho: 遂心
