Từ: 遂心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遂心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遂心 trong tiếng Trung hiện đại:

[suìxìn] như ý; mãn ý; vừa ý; hài lòng。合自己的心意;满意。
遂心如意。
thoả lòng.
这回可遂了他的心啦!
lần này có thể làm anh ấy toại nguyện!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遂

toại:toại nguyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
遂心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遂心 Tìm thêm nội dung cho: 遂心