Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngộ nạn
Gặp tai nạn.
Nghĩa của 遇难 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù"nàn] 1. ngộ nạn; gặp tai nạn (chết do bị hãm hại hoặc tai nạn.)。遭受迫害或遇到意外而死亡。
他在一次飞机失事中遇难。
anh ấy chết trong chuyến bay bị nạn.
2. gặp nguy hiểm; gặp khó khăn。遭遇危难。
遇难成祥(遭遇危难而化为吉祥)。
hoá giải; biến hoạ thành phúc; Tái ông mất ngựa; trong cái rủi có cái may; chuyển bại thành thắng.
他在一次飞机失事中遇难。
anh ấy chết trong chuyến bay bị nạn.
2. gặp nguy hiểm; gặp khó khăn。遭遇危难。
遇难成祥(遭遇危难而化为吉祥)。
hoá giải; biến hoạ thành phúc; Tái ông mất ngựa; trong cái rủi có cái may; chuyển bại thành thắng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇
| ngộ | 遇: | ơn tri ngộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 難
| nan | 難: | nguy nan |
| nàn | 難: | nghèo nàn |
| nạn | 難: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
| nản | 難: | nản lòng |
| nần | 難: | nợ nần |

Tìm hình ảnh cho: 遇難 Tìm thêm nội dung cho: 遇難
