Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 力气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力气 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì·qi] sức lực; hơi sức (chỉ sức khoẻ)。筋肉的效能;气力。
他的力气大,一个人就搬起了这块大石头。
anh ấy khoẻ lắm, một mình có thể di chuyển nổi hòn đá to lớn này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
力气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力气 Tìm thêm nội dung cho: 力气