Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 昏庸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏庸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昏庸 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnyōng] ngu đần; dốt đặc; đần độn; dốt nát; hồ đồ; ngu xuẩn; lẩm cẩm。糊涂而愚蠢。
老朽昏庸
già nua lẩm cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸

dong:bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà)
dung:dung ngôn; dung tục
dông: 
giông:giông tố, mưa giông
昏庸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏庸 Tìm thêm nội dung cho: 昏庸