Từ: 不可救药 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不可救药:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 可 • 救 • 药
Nghĩa của 不可救药 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùkějiùyào] hết phương cứu chữa; không thể cứu vãn được nữa; hết cứu; không còn hy vọng nào nữa; hết thuốc chữa; bất trị。病重到已无法救治。比喻人或事物坏到无法挽救的地步。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 救
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |