Từ: 毛举细故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛举细故:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 毛 • 举 • 细 • 故

Nghĩa của 毛举细故 trong tiếng Trung hiện đại:

[máojǔxìgù] Hán Việt: MAO CỬ TẾ CỐ
kể lể dài dòng; kể lể con cà con kê (Ma lanh, tinh khôn, tỏ ra thành thật, kể từng chi tiết nhỏ để che lấp nguyên nhân chính yếu)。烦琐地列举细小的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử举:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế细:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố故:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ故:duyên cớ
毛举细故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛举细故 Tìm thêm nội dung cho: 毛举细故