Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 毛举细故 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛举细故:
Nghĩa của 毛举细故 trong tiếng Trung hiện đại:
[máojǔxìgù] Hán Việt: MAO CỬ TẾ CỐ
kể lể dài dòng; kể lể con cà con kê (Ma lanh, tinh khôn, tỏ ra thành thật, kể từng chi tiết nhỏ để che lấp nguyên nhân chính yếu)。烦琐地列举细小的事情。
kể lể dài dòng; kể lể con cà con kê (Ma lanh, tinh khôn, tỏ ra thành thật, kể từng chi tiết nhỏ để che lấp nguyên nhân chính yếu)。烦琐地列举细小的事情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |

Tìm hình ảnh cho: 毛举细故 Tìm thêm nội dung cho: 毛举细故
