Chữ 吉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吉, chiết tự chữ CÁT, KIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉:

吉 cát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吉

Chiết tự chữ cát, kiết bao gồm chữ 士 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吉 cấu thành từ 2 chữ: 士, 口
  • sãi, sõi, sĩ, sỡi
  • khẩu
  • Bên trên có chữ Sĩ 士 (Shì) – là sĩ tử, kẻ có chí khí

    Ở dưới có bộ Khẩu 口 (Kǒu) (mồm)
    Lời nói của kẻ Sĩ tử đều là lời nói tốt đẹp: Cát tường như ý:吉祥如意 ( Jíxiáng rúyì)

    cát [cát]

    U+5409, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2, tong4;
    Việt bính: gat1
    1. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp 2. [吉地] cát địa 3. [吉期] cát kì 4. [吉慶] cát khánh 5. [吉日] cát nhật 6. [吉人] cát nhân 7. [吉服] cát phục 8. [吉士] cát sĩ 9. [吉夕] cát tịch 10. [吉祥] cát tường 11. [吉兆] cát triệu;

    cát

    Nghĩa Trung Việt của từ 吉

    (Tính) Tốt, lành. Đối lại với hung .
    ◎Như: cát tường điềm lành.

    (Danh)
    Việc tốt lành, việc có lợi.
    ◎Như: hung đa cát thiểu xấu nhiều lành ít.

    (Danh)
    Họ Cát.

    cát, như "cát hung, cát tường" (vhn)
    kiết, như "keo kiết; kiết xác" (gdhn)

    Nghĩa của 吉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 6
    Hán Việt: CÁT
    1. thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi。吉利;吉祥(跟"凶"相对)。
    凶多吉少。
    lành ít dữ nhiều.
    万事大吉。
    mọi sự tốt lành; êm xuôi; xong việc.
    2. họ Cát。(Jí)姓。
    Từ ghép:
    吉卜赛人 ; 吉布提 ; 吉布提市 ; 吉光片羽 ; 吉海 ; 吉剧 ; 吉利 ; 吉隆坡 ; 吉婆 ; 吉普车 ; 吉期 ; 吉庆 ; 吉日 ; 吉他 ; 吉祥 ; 吉凶 ; 吉兆

    Chữ gần giống với 吉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Chữ gần giống 吉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吉 Tự hình chữ 吉 Tự hình chữ 吉 Tự hình chữ 吉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

    cát:cát hung, cát tường
    kiết:keo kiết; kiết xác

    Gới ý 15 câu đối có chữ 吉:

    Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

    Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

    吉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吉 Tìm thêm nội dung cho: 吉