Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 吉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吉, chiết tự chữ CÁT, KIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉:
吉
Chiết tự chữ 吉
Bên trên có chữ Sĩ 士 (Shì) – là sĩ tử, kẻ có chí khí
Ở dưới có bộ Khẩu 口 (Kǒu) (mồm)
Lời nói của kẻ Sĩ tử đều là lời nói tốt đẹp: Cát tường như ý:吉祥如意 ( Jíxiáng rúyì)
Ở dưới có bộ Khẩu 口 (Kǒu) (mồm)
Lời nói của kẻ Sĩ tử đều là lời nói tốt đẹp: Cát tường như ý:吉祥如意 ( Jíxiáng rúyì)
Pinyin: ji2, tong4;
Việt bính: gat1
1. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp 2. [吉地] cát địa 3. [吉期] cát kì 4. [吉慶] cát khánh 5. [吉日] cát nhật 6. [吉人] cát nhân 7. [吉服] cát phục 8. [吉士] cát sĩ 9. [吉夕] cát tịch 10. [吉祥] cát tường 11. [吉兆] cát triệu;
吉 cát
Nghĩa Trung Việt của từ 吉
(Tính) Tốt, lành. Đối lại với hung 凶.◎Như: cát tường 吉祥 điềm lành.
(Danh) Việc tốt lành, việc có lợi.
◎Như: hung đa cát thiểu 凶多吉少 xấu nhiều lành ít.
(Danh) Họ Cát.
cát, như "cát hung, cát tường" (vhn)
kiết, như "keo kiết; kiết xác" (gdhn)
Nghĩa của 吉 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: CÁT
1. thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi。吉利;吉祥(跟"凶"相对)。
凶多吉少。
lành ít dữ nhiều.
万事大吉。
mọi sự tốt lành; êm xuôi; xong việc.
2. họ Cát。(Jí)姓。
Từ ghép:
吉卜赛人 ; 吉布提 ; 吉布提市 ; 吉光片羽 ; 吉海 ; 吉剧 ; 吉利 ; 吉隆坡 ; 吉婆 ; 吉普车 ; 吉期 ; 吉庆 ; 吉日 ; 吉他 ; 吉祥 ; 吉凶 ; 吉兆
Số nét: 6
Hán Việt: CÁT
1. thuận lợi; may mắn; tốt lành; lành; êm xuôi。吉利;吉祥(跟"凶"相对)。
凶多吉少。
lành ít dữ nhiều.
万事大吉。
mọi sự tốt lành; êm xuôi; xong việc.
2. họ Cát。(Jí)姓。
Từ ghép:
吉卜赛人 ; 吉布提 ; 吉布提市 ; 吉光片羽 ; 吉海 ; 吉剧 ; 吉利 ; 吉隆坡 ; 吉婆 ; 吉普车 ; 吉期 ; 吉庆 ; 吉日 ; 吉他 ; 吉祥 ; 吉凶 ; 吉兆
Chữ gần giống với 吉:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| kiết | 吉: | keo kiết; kiết xác |
Gới ý 15 câu đối có chữ 吉:

Tìm hình ảnh cho: 吉 Tìm thêm nội dung cho: 吉
