Từ: 邻近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邻近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邻近 trong tiếng Trung hiện đại:

[línjìn] 1. bên cạnh; lân cận; gần。位置接近。
邻近边界。
gần biên giới.
中国东部跟朝鲜接壤, 跟日本邻近。
phía Đông của Trung Quốc tiếp giáp với Triều Tiên, tiếp cận với Nhật Bản.
2. phụ cận; gần。附近。
学校邻近有文化馆。
gần trường học có một cung văn hoá.
邻近的一家姓赵的搬走了。
gia đình họ Triệu gần bên đã chuyển đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邻

lân:lân cận; lân quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
邻近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邻近 Tìm thêm nội dung cho: 邻近