Từ: 履行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 履行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 履行 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǚxíng] thực hiện; thực thi; thi hành。实践(自己答应做的或应该做的事)。
履行诺言。
thực hiện lời hứa.
履行合同。
thực hiện hợp đồng.
履行手续。
làm thủ tục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 履

giày:giày dép
giầy:giầy dép, giầy xéo
:lí (giày): cách lí (giày da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
履行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 履行 Tìm thêm nội dung cho: 履行