Từ: 郁郁葱葱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郁郁葱葱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 郁 • 郁 • 葱 • 葱

Nghĩa của 郁郁葱葱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùyùcōngcōng] xanh um tươi tốt; rậm rạp xanh tươi (cây cỏ)。(草木)苍翠茂盛。也说郁郁苍苍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郁

hóc郁:hiểm hóc
uất郁:uất huyết, uất ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郁

hóc郁:hiểm hóc
uất郁:uất huyết, uất ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葱

song葱:song đầu (củ hành)
thông葱:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葱

song葱:song đầu (củ hành)
thông葱:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
郁郁葱葱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郁郁葱葱 Tìm thêm nội dung cho: 郁郁葱葱