Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 郁郁葱葱 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郁郁葱葱:
Nghĩa của 郁郁葱葱 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùyùcōngcōng] xanh um tươi tốt; rậm rạp xanh tươi (cây cỏ)。(草木)苍翠茂盛。也说郁郁苍苍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郁
| hóc | 郁: | hiểm hóc |
| uất | 郁: | uất huyết, uất ức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郁
| hóc | 郁: | hiểm hóc |
| uất | 郁: | uất huyết, uất ức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葱
| song | 葱: | song đầu (củ hành) |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葱
| song | 葱: | song đầu (củ hành) |
| thông | 葱: | thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt) |

Tìm hình ảnh cho: 郁郁葱葱 Tìm thêm nội dung cho: 郁郁葱葱
