Cao su chống va đập cửa

Từ: 大人物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大人物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại nhân vật
Người có địa vị và danh vọng.
◇Lão Xá 舍:
Đại nhân vật hòa tiểu nhân vật hữu đồng dạng đích nan xứ, đồng dạng đích khốn khổ; đại nhân vật chi sở dĩ vi đại nhân vật, chỉ thị tại tha na điểm quyết đoán
處, 苦; , 斷 (Nhị mã 馬, Đệ tứ đoạn thập).

Nghĩa của 大人物 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàrénwù] nhân vật nổi tiếng; người có danh vọng; người tai to mặt lớn。指有地位有名望的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
大人物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大人物 Tìm thêm nội dung cho: 大人物