Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 下午 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下午:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ ngọ
Lúc sau trưa, từ mười hai giờ tới chiều.

Nghĩa của 下午 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàwǔ] buổi chiều (từ 12 giờ trưa đến 24 giờ, thường chỉ từ trưa đến tối)。从正午十二点到半夜十二点的一段时间,一般也指从正午十二点到日落的一段时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 午

ngõ:cửa ngõ
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
下午 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下午 Tìm thêm nội dung cho: 下午