Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gậy trong tiếng Việt:
["- d. Đoạn tre, song hay gỗ dùng để chống hoặc để đánh. Gậy ông đập lưng ông. Nói người ta dùng gậy mình để đánh lại mình hoặc dùng lý luận của mình để công kích mình."]Dịch gậy sang tiếng Trung hiện đại:
板子 《旧时拷打或施行体罚用的木板或竹片。》棒 《棍子。》gậy gỗ
木棒
棰 《同"槌"。》
竿 《竿子。》
杠 《较粗的棍子。》
杠子 《较粗的棍子。》
拐棒 《(拐棒儿)弯曲的棍子。》
接力棒 《接力赛跑时使用的短棒, 用木料或金属等制成。》
椐 《古书上说的一种小树, 枝节肿大, 可以做拐杖。》
杖; 拐棍; 拐杖 《(拐棍儿)走路时拄的棍子, 手拿的一头多是弯曲的。》
chống gậy đi
扶杖而行。
棍; 棍儿; 棍子 《用树枝、竹子截成, 或用金属制成的圆长条。》
gậy gỗ
木棍。
Nghĩa chữ nôm của chữ: gậy
| gậy | 𢭮: | gậy cửa vào nhà |
| gậy | 梞: | cây gậy; chống gậy |
| gậy | 𧋷: | bọ gậy |

Tìm hình ảnh cho: gậy Tìm thêm nội dung cho: gậy
