Từ: 都督 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 都督:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 都督 trong tiếng Trung hiện đại:

[dū·du] đô đốc。古时的军事长官。民国初年各省也设有都督,兼管民政。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đu:đánh đu
đua:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 督

đốc:đốc quân; đốc lệ (khuyến khích)
都督 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 都督 Tìm thêm nội dung cho: 都督