Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bỉ lận
Keo kiệt bủn xỉn.
Nghĩa của 鄙吝 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐlìn] 形
1. thô tục; dung tục。鄙俗。
2. keo kiệt; bủn xỉn。过分吝啬。
1. thô tục; dung tục。鄙俗。
2. keo kiệt; bủn xỉn。过分吝啬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄙
| bẽ | 鄙: | bẽ mặt |
| bỉ | 鄙: | thô bỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吝
| liền | 吝: | liền làm |
| lân | 吝: | lân la |
| lấn | 吝: | lấn lướt |
| lần | 吝: | lần khân |
| lẩn | 吝: | lẩn thẩn |
| lẫn | 吝: | lẫn lộn |
| lận | 吝: | lận đận |
| lẳn | 吝: | |
| lớn | 吝: | lớn lao |
| lờn | 吝: | |
| rằn | 吝: | cằn rằn, trăm thứ bà rằn |

Tìm hình ảnh cho: 鄙吝 Tìm thêm nội dung cho: 鄙吝
