Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 配件 trong tiếng Trung hiện đại:
[pèijiàn] 1. linh kiện; bộ phận。指装配机器的零件或部件。
2. linh kiện thay thế。(配件儿)损坏后重新安装上的零件或部件。
2. linh kiện thay thế。(配件儿)损坏后重新安装上的零件或部件。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 配
| phôi | 配: | phôi pha |
| phối | 配: | phối hợp |
| phới | 配: | phơi phới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 件
| kiện | 件: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 件: | già kén kẹn hom |
| kịn | 件: | đen kịn (rất đen) |

Tìm hình ảnh cho: 配件 Tìm thêm nội dung cho: 配件
