Từ: 配件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 配件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 配件 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèijiàn] 1. linh kiện; bộ phận。指装配机器的零件或部件。
2. linh kiện thay thế。(配件儿)损坏后重新安装上的零件或部件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
配件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 配件 Tìm thêm nội dung cho: 配件