Từ: 酝酿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酝酿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酝酿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnniàng] ủ rượu; công tác chuẩn bị。造酒的发酵过程。比喻做准备工作。
酝酿候选人名单。
chuẩn bị danh sách ứng viên
大家先酝酿一下,好充分发表意见。
mọi người hãy chuẩn bị trước, để phát biểu cho đầy đủ ý kiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酝

uẩn:uẩn khúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酿

nhưỡng:tửu nhưỡng (rượu cái)
酝酿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酝酿 Tìm thêm nội dung cho: 酝酿