Từ: 醇化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醇化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醇化 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnhuà] điêu luyện; trau chuốt; cô đọng。使更纯粹,达到美满的境界。
经过文艺工作者的努力,这种艺术更加醇化,更加丰富多采。
qua sự nỗ lực của người làm công tác văn nghệ, loại nghệ thuật này càng thêm điêu luyện, phong phú muôn màu muôn vẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醇

thuần:thuần phong mĩ tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
醇化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醇化 Tìm thêm nội dung cho: 醇化