Từ: 醇香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醇香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醇香 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnxiāng] tinh khiết và thơm (mùi vị)。指味纯而香。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醇

thuần:thuần phong mĩ tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
醇香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醇香 Tìm thêm nội dung cho: 醇香