Từ: 律条 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 律条:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 律条 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜtiáo] 1. điều luật。法律条文。
触犯律条。
phạm luật.
2. chuẩn tắc; tiêu chuẩn。泛指准则。
做人的律条。
tiêu chuẩn làm người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 律

loát: 
luật:luật lệ
luốt:tuột luốt
lót:lót xuống
lọt:lọt lòng
rút:nước rút xuống
rọt:rành rọt; mụn rọt
rụt:rụt lại, rụt rè
suốt:suốt ngày
sốt:sốt ruột
sụt:sụt sùi
trót:trót lọt
trút:trút xuống
trốt:trốt (gió lốc)
trụt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
律条 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 律条 Tìm thêm nội dung cho: 律条