Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 律条 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǜtiáo] 1. điều luật。法律条文。
触犯律条。
phạm luật.
2. chuẩn tắc; tiêu chuẩn。泛指准则。
做人的律条。
tiêu chuẩn làm người.
触犯律条。
phạm luật.
2. chuẩn tắc; tiêu chuẩn。泛指准则。
做人的律条。
tiêu chuẩn làm người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 律
| loát | 律: | |
| luật | 律: | luật lệ |
| luốt | 律: | tuột luốt |
| lót | 律: | lót xuống |
| lọt | 律: | lọt lòng |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rọt | 律: | rành rọt; mụn rọt |
| rụt | 律: | rụt lại, rụt rè |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sụt | 律: | sụt sùi |
| trót | 律: | trót lọt |
| trút | 律: | trút xuống |
| trốt | 律: | trốt (gió lốc) |
| trụt | 律: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |

Tìm hình ảnh cho: 律条 Tìm thêm nội dung cho: 律条
