Cao su chống va đập cửa
Từ: 里出外进 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里出外进:
Nghĩa của 里出外进 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐchūwàijìn] khập khiễng; không đều; so le。不平整;参差不齐。
墙砌得里出外进。
tường xây không đều.
牙长得里出外进的。
răng mọc không đều.
墙砌得里出外进。
tường xây không đều.
牙长得里出外进的。
răng mọc không đều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |

Tìm hình ảnh cho: 里出外进 Tìm thêm nội dung cho: 里出外进
