Từ: 蛋羹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛋羹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛋羹 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàngēng] bánh ga-tô; bánh ngọt。鲜蛋去壳打匀后,加适量的水和作料蒸成的食物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛋

đản:kê đản (trứng), hạ đản (đẻ trứng)
蛋羹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛋羹 Tìm thêm nội dung cho: 蛋羹