Chữ 茆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茆, chiết tự chữ MAO, MÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茆:

茆 mão, mao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茆

Chiết tự chữ mao, mão bao gồm chữ 草 卯 hoặc 艸 卯 hoặc 艹 卯 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茆 cấu thành từ 2 chữ: 草, 卯
  • tháu, thảo, xáo
  • mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • 2. 茆 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 卯
  • tháu, thảo
  • mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • 3. 茆 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 卯
  • thảo
  • mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • mão, mao [mão, mao]

    U+8306, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao3, mao2;
    Việt bính: maau5;

    mão, mao

    Nghĩa Trung Việt của từ 茆

    (Danh) Rau mão, thuộc họ thuần , lá hình bầu dục, nổi trên mặt nước, hoa đỏ, lá non ăn được.
    § Còn có tên là thủy quỳ .
    ◇Thi Kinh : Tư lạc Phán thủy, Bạc thải kì mão , (Lỗ tụng , Phán thủy ) Vui thay sông Phán, Hãy hái rau mão.

    (Danh)
    Họ Mão.Một âm là mao.

    (Danh)
    Cũng như mao .
    mao, như "cỏ mao" (gdhn)

    Nghĩa của 茆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [máo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: MÃO
    1. cỏ bạch mao。白茅。
    2. họ Mão。(Máo)姓。

    Chữ gần giống với 茆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茆 Tự hình chữ 茆 Tự hình chữ 茆 Tự hình chữ 茆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茆

    mao:cỏ mao
    茆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茆 Tìm thêm nội dung cho: 茆