Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茆, chiết tự chữ MAO, MÃO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茆:
茆 mão, mao
Đây là các chữ cấu thành từ này: 茆
茆
Chiết tự chữ 茆
Pinyin: mao3, mao2;
Việt bính: maau5;
茆 mão, mao
Nghĩa Trung Việt của từ 茆
(Danh) Rau mão, thuộc họ thuần 蓴, lá hình bầu dục, nổi trên mặt nước, hoa đỏ, lá non ăn được.§ Còn có tên là thủy quỳ 水葵.
◇Thi Kinh 詩經: Tư lạc Phán thủy, Bạc thải kì mão 思樂泮水, 薄采其茆 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) Vui thay sông Phán, Hãy hái rau mão.
(Danh) Họ Mão.Một âm là mao.
(Danh) Cũng như mao 茅.
mao, như "cỏ mao" (gdhn)
Nghĩa của 茆 trong tiếng Trung hiện đại:
[máo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MÃO
1. cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mão。(Máo)姓。
Số nét: 11
Hán Việt: MÃO
1. cỏ bạch mao。白茅。
2. họ Mão。(Máo)姓。
Chữ gần giống với 茆:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茆
| mao | 茆: | cỏ mao |

Tìm hình ảnh cho: 茆 Tìm thêm nội dung cho: 茆
