Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 里脊 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐ·ji] sườn; sụn; xương sườn (món ăn)。牛、羊、猪脊椎骨内侧的条状嫩肉,作肉食时称为里脊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊
| tích | 脊: | tích (lưng) |

Tìm hình ảnh cho: 里脊 Tìm thêm nội dung cho: 里脊
