Từ: 里脊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里脊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 里脊 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐ·ji] sườn; sụn; xương sườn (món ăn)。牛、羊、猪脊椎骨内侧的条状嫩肉,作肉食时称为里脊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích:tích (lưng)
里脊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 里脊 Tìm thêm nội dung cho: 里脊