Từ: 重生父母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重生父母:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 重 • 生 • 父 • 母

Nghĩa của 重生父母 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngshēng-fùmǔ] ân nhân cứu mạng。指对自已有重大恩情的人,多指救命的恩人。见〖再生父母〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ父:phụ huynh, phụ mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu母:tình mẫu tử
mẹ母:cha mẹ
重生父母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重生父母 Tìm thêm nội dung cho: 重生父母