Từ: 重用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重用 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngyòng] trọng dụng。(把某人)放在重要工作岗位上。
重用优秀科技人员。
trọng dụng những nhân viên khoa học kỹ thuật ưu tú.
他在单位很受重用。
trong đơn vị anh ấy rất được trọng dụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
重用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重用 Tìm thêm nội dung cho: 重用