Từ: 金刚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金刚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金刚 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngāng] 1. Kim cang; lực sĩ Kim cang; hộ pháp (Phật giáo gọi lực sĩ thị tòng)。佛教称佛的侍从力士,因手拿金刚杵(古印度兵器)而得名。
2. kim cương。钻石的略称。

3. giòi (ấu trùng của một số côn trùng như ruồi, nhặng)。某些昆虫(如苍蝇)的蛹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
金刚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金刚 Tìm thêm nội dung cho: 金刚