Từ: 金汤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金汤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金汤 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīntāng] vững chắc; kiên cố。"金城汤池"的略语。
固若金汤。
vững như thành vàng hào nóng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汤

thang:thênh thang
金汤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金汤 Tìm thêm nội dung cho: 金汤