Từ: 金盏花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金盏花:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 金 • 盏 • 花

Nghĩa của 金盏花 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnzhǎnhuà] cúc vạn thọ。一年或二年草本植物,叶子互生,披针形,头状花序,花冠乳黄色或橘红色。中医入药,有利尿、发汗、兴奋、通经等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim金:ghim vào
găm金:dap găm
kim金:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盏

trản盏:trản (chén nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)
金盏花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金盏花 Tìm thêm nội dung cho: 金盏花