Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金盏花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金盏花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金盏花 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnzhǎnhuà] cúc vạn thọ。一年或二年草本植物,叶子互生,披针形,头状花序,花冠乳黄色或橘红色。中医入药,有利尿、发汗、兴奋、通经等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盏

trản:trản (chén nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
金盏花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金盏花 Tìm thêm nội dung cho: 金盏花