Từ: 金融寡头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金融寡头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金融寡头 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnróngguǎtóu] trùm tài chánh; trùm tài phiệt; đầu sỏ tài chính。帝国主义国家中掌握了金融资本的少数垄断资本家,他们是国民经济命脉和国家政权的实际操纵者。也叫财政寡头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 融

dung:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡

goá:goá bụa
quả:quả phụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
金融寡头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金融寡头 Tìm thêm nội dung cho: 金融寡头