Từ: 兰花指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兰花指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 兰花指 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánhuāzhǐ] tay hoa (ngón tay xếp thành hình hoa lan)。拇指和中指相对拳曲、其余三个手指翘起的姿势。也叫兰花手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
兰花指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兰花指 Tìm thêm nội dung cho: 兰花指