Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 袅娜 trong tiếng Trung hiện đại:
[niǎonuó] Ghi chú: (旧读niǎonuǒ)
1. lã lướt。形容草木柔软细长。
春风吹着袅娜的柳丝。
gió xuân thổi vào những nhành liễu bay lã lướt.
2. thướt tha; dịu dàng。形容女子姿态优美。
1. lã lướt。形容草木柔软细长。
春风吹着袅娜的柳丝。
gió xuân thổi vào những nhành liễu bay lã lướt.
2. thướt tha; dịu dàng。形容女子姿态优美。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 袅
| niễu | 袅: | niễu na (thướt tha) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娜
| na | 娜: | núc na núc ních |
| nạ | 娜: | nạ dòng (phụ nữ trung niên) |

Tìm hình ảnh cho: 袅娜 Tìm thêm nội dung cho: 袅娜
