Từ: 錐股 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錐股:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chùy cổ
Lấy dùi đâm vế. § Xem
thích cổ
股.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錐

chui: 
chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)
chõi: 
chỏi: 
dùi:cái dùi, dùi lỗ; dùi mài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài
錐股 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 錐股 Tìm thêm nội dung cho: 錐股