Chữ 刺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刺, chiết tự chữ CHÍCH, THÍCH, THỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺:

刺 thứ, thích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刺

Chiết tự chữ chích, thích, thứ bao gồm chữ 朿 刀 hoặc 朿 刂 hoặc 木 冂 刀 hoặc 木 冂 刂 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 刺 cấu thành từ 2 chữ: 朿, 刀
  • dao, đao, đeo
  • 2. 刺 cấu thành từ 2 chữ: 朿, 刂
  • đao, đao đứng
  • 3. 刺 cấu thành từ 3 chữ: 木, 冂, 刀
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • quynh
  • dao, đao, đeo
  • 4. 刺 cấu thành từ 3 chữ: 木, 冂, 刂
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • quynh
  • đao, đao đứng
  • thứ, thích [thứ, thích]

    U+523A, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci4, qi4;
    Việt bính: ci3 cik3 sik3
    1. [刺史] thứ sử 2. [刺股] thích cổ 3. [刺客] thích khách;

    thứ, thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 刺

    (Động) Đâm chết, ám sát.
    ◇Sử Kí
    : (Dự Nhượng) nãi biến danh tính vi hình nhân, nhập cung đồ xí, trung hiệp chủy thủ, dục dĩ thứ Tương Tử () , , , (Thứ khách truyện , Dự Nhượng truyện ) (Dự Nhượng) bèn đổi tên họ giả làm tù nhân (làm khổ dịch), vào cung sơn sửa nhà xí, dắt sẵn chủy thủ, cốt để giết Tương Tử.

    (Động)
    Châm, tiêm, đâm.

    (Động)
    Trách móc.
    ◎Như: cơ thứ chê trách.

    (Động)
    Châm biếm, chế giễu.
    ◎Như: phúng thứ châm biếm.

    (Động)
    Làm chói, buốt, gây ra cảm giác khó chịu.
    ◎Như: thứ nhãn chói mắt, gai mắt, thứ nhĩ chối tai, thứ tị xông lên mũi.

    (Động)
    Lựa lọc.
    ◎Như: thứ thủ ngắt lấy một đoạn trong một bài văn.

    (Động)
    Viết tên họ mình vào thư.

    (Danh)
    Gai, dằm, xương nhọn.
    ◎Như: trúc thứ dằm tre, mang thứ gai cỏ, ngư thứ xương cá.

    (Danh)
    Danh thiếp.
    ◎Như: danh thứ danh thiếp, đầu thứ đưa thiếp.
    ◇Vương Thao : Toàn hữu đầu thứ lai yết giả, sanh thị kì thứ, đề Lí Trùng Quang , , (Yểu nương tái thế ) Lại có người đưa danh thiếp xin gặp mặt, chàng nhìn thiếp, đề tên là Lí Trùng Quang.

    (Danh)
    Ngày xưa gọi quan Tri châu là thứ sử 使.

    (Danh)
    Họ Thứ.Một âm là thích.

    (Động)
    Cắm giữ.
    ◎Như: thích thuyền cắm giữ thuyền.

    (Động)
    Rình mò.
    ◎Như: âm thích rình ngầm, thích thám dò hỏi, dò la.

    (Động)
    Thêu.
    ◎Như: thích tú thêu vóc.

    (Phó)
    Nhai nhải.
    ◎Như: thích thích bất hưu nói nhai nhải không thôi.
    § Ghi chú: Ta quen đọc là thích cả.

    thích, như "thích khách; kích thích" (vhn)
    chích, như "chích kim, chích thuốc; châm chích" (gdhn)
    thứ, như "thứ sử" (gdhn)

    Nghĩa của 刺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 8
    Hán Việt: SI
    oạch; xẹt; xoẹt; xì xì (từ tượng thanh)。象声词。
    Ghi chú: 另见cì。
    刺 的一声,滑了一个跟头。
    trượt chân ngã oạch một cái.
    花炮点着了,刺 刺 地直冒火星。
    pháo hoa đã châm lửa, cứ xì xì toé lửa.
    Từ ghép:
    刺棱 ; 刺溜
    [cì]
    Bộ: 刂(Đao)
    Hán Việt: THÍCH, THỨ
    1. đâm; chọc; chích; khoét; xỏ; xuyên。尖的东西进入或穿过物体。
    刺 伤。
    đâm bị thương.
    刺 绣。
    thêu.
    2. chói; kích thích; kích động; khuyến khích; khuấy động。刺激。
    刺 耳。
    chói tai.
    3. ám sát; hành thích; giết lén。暗杀。
    被刺 。
    bị ám sát.
    4. trinh sát; dò thám; hỏi thăm。侦探;打听。
    刺 探。
    dò hỏi.
    5. châm biếm; chế nhạo。讽刺。
    讥刺 。
    châm biếm.
    6. giằm; gai; xương。(刺 儿)尖锐象针的东西。
    鱼刺 。
    xương cá.
    手上扎了个刺
    。 giằm đâm vào tay.

    7. danh thiếp; tấm thiếp nhỏ。名片。
    Ghi chú: 另见cī
    Từ ghép:
    刺刺不休 ; 刺刀 ; 刺耳 ; 刺骨 ; 刺槐 ; 刺激 ; 刺激素 ; 刺客 ; 刺目 ; 刺挠 ; 刺配 ; 刺儿菜 ; 刺儿头 ; 刺杀 ; 刺参 ; 刺丝 ; 刺探 ; 刺猥 ; 刺细胞 ; 刺绣 ; 刺眼 ; 刺痒 ; 刺针

    Chữ gần giống với 刺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

    Chữ gần giống 刺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刺 Tự hình chữ 刺 Tự hình chữ 刺 Tự hình chữ 刺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

    chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
    thích:thích khách; kích thích
    thứ:thứ sử
    刺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刺 Tìm thêm nội dung cho: 刺