Chữ 馗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 馗, chiết tự chữ QUỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馗:

馗 quỳ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 馗

Chiết tự chữ quỳ bao gồm chữ 九 首 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

馗 cấu thành từ 2 chữ: 九, 首
  • cưu, cửu
  • thú, thủ
  • quỳ [quỳ]

    U+9997, tổng 11 nét, bộ Thủ 首
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui2, qiu2;
    Việt bính: kwai4;

    quỳ

    Nghĩa Trung Việt của từ 馗

    (Danh) Con đường lớn thông cả bốn phương tám ngả.
    § Cũng như quỳ
    .

    (Danh)
    Chữ dùng để đặt tên.
    § Chung Quỳ là một vị thần trừ tà (theo truyền thuyết nhân gian).
    quỳ, như "quỳ (đại lộ đi suốt)" (gdhn)

    Nghĩa của 馗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuí]Bộ: 首 - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUY
    con đường; đường; đường đi; lối đi。道路。

    Chữ gần giống với 馗:

    , 𩠑,

    Chữ gần giống 馗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 馗 Tự hình chữ 馗 Tự hình chữ 馗 Tự hình chữ 馗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 馗

    quỳ:quỳ (đại lộ đi suốt)
    馗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 馗 Tìm thêm nội dung cho: 馗