Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钢花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钢花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钢花 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānghuā] hoa thép (nước thép bắn ra)。指飞溅的钢水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
钢花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钢花 Tìm thêm nội dung cho: 钢花