Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 连襟 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánjīn] anh em đồng hao; anh em cột chèo。姐姐的丈夫和妹妹的丈夫之间的亲戚关系。
他是我的连襟。
cậu ấy là anh em đồng hao với tôi.
他们是同事又是连襟。
họ vừa là đồng nghiệp vừa là anh em cột chèo với nhau.
他是我的连襟。
cậu ấy là anh em đồng hao với tôi.
他们是同事又是连襟。
họ vừa là đồng nghiệp vừa là anh em cột chèo với nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟
| câm | 襟: | câm huynh (chồng của chị vợ) |
| khâm | 襟: | thanh khâm (áo xanh) |

Tìm hình ảnh cho: 连襟 Tìm thêm nội dung cho: 连襟
