Cao su chống va đập cửa

Từ: 连襟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连襟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 连襟 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánjīn] anh em đồng hao; anh em cột chèo。姐姐的丈夫和妹妹的丈夫之间的亲戚关系。
他是我的连襟。
cậu ấy là anh em đồng hao với tôi.
他们是同事又是连襟。
họ vừa là đồng nghiệp vừa là anh em cột chèo với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 连

liên:liên miên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襟

câm:câm huynh (chồng của chị vợ)
khâm:thanh khâm (áo xanh)
连襟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 连襟 Tìm thêm nội dung cho: 连襟