Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 铁杆 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěgǎn] 1. đáng tin; đáng tin cậy。(铁杆儿)比喻十分可靠。
铁杆卫队
đội bảo vệ đáng tin cậy; đội cảnh vệ đáng tin.
2. ngoan cố; bướng bỉnh。(铁杆儿)形容顽固不化。
铁杆汉奸
tên hán gian ngoan cố.
铁杆卫队
đội bảo vệ đáng tin cậy; đội cảnh vệ đáng tin.
2. ngoan cố; bướng bỉnh。(铁杆儿)形容顽固不化。
铁杆汉奸
tên hán gian ngoan cố.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cơn | 杆: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 铁杆 Tìm thêm nội dung cho: 铁杆
