Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 铁蚕豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁蚕豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁蚕豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěcándòu] đậu tằm rang。一种炒熟的蚕豆,壳不裂开,比较硬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕

tàm:tàm (con tằm)
tòm:tòm tem; rơi tòm
tằm:con tằm, tơ tằm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
铁蚕豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁蚕豆 Tìm thêm nội dung cho: 铁蚕豆