Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 緜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 緜, chiết tự chữ MIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 緜:

緜 miên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 緜

Chiết tự chữ miên bao gồm chữ 帛 系 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

緜 cấu thành từ 2 chữ: 帛, 系
  • bạch
  • hệ
  • miên [miên]

    U+7DDC, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian2;
    Việt bính: min4;

    miên

    Nghĩa Trung Việt của từ 緜

    Như chữ miên 綿..
    miên, như "miên (bông mới); miên man" (gdhn)

    Chữ gần giống với 緜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 緜

    綿,

    Chữ gần giống 緜

    , 淿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 緜 Tự hình chữ 緜 Tự hình chữ 緜 Tự hình chữ 緜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 緜

    miên:miên (bông mới); miên man
    緜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 緜 Tìm thêm nội dung cho: 緜