Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 靄靄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靄靄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ái ái
Ngùn ngụt, tụ tập đầy dẫy (mây, khói, tuyết...). ◇Tạ Huệ Liên 連:
Ái ái phù phù
(Tuyết phú 賦) Tuyết xuống rất nhiều.U ám.Hòa ái, thân thiết. § Thông
ái ái
.Um tùm, mậu thịnh. § Thông
ái ái
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靄

ái:mộ ái (sương chiều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靄

ái:mộ ái (sương chiều)
靄靄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靄靄 Tìm thêm nội dung cho: 靄靄