Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 银屏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银屏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银屏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínpíng] màn hình; tiết mục truyền hình。电视机的荧光屏。也借指电视节目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong
银屏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银屏 Tìm thêm nội dung cho: 银屏