Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 银根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银根 trong tiếng Trung hiện đại:

[yín"gēn] vòng quay chu chuyển tiền tệ。 指市场上货币周转流通的情况。市场需要货币多而流通量小叫银根紧,市场需要货币少而流通量大叫银根松。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
银根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银根 Tìm thêm nội dung cho: 银根