Từ: 银楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 银楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 银楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yínlóu] cửa hàng bạc。 制造和买卖金银首饰和器皿的商店。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 银

ngân:ngân hàng; ngân khố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
银楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 银楼 Tìm thêm nội dung cho: 银楼