Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghĩa trang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghĩa trang:
Nghĩa nghĩa trang trong tiếng Việt:
["- Nh. Nghĩa địa."]Dịch nghĩa trang sang tiếng Trung hiện đại:
坟地; 坟茔 《埋葬死人的地方; 坟墓所在的地方。》坟山 《用做坟地的山。泛指坟地。》公墓 《公共坟地(区别于一姓一家的坟地)。》
陵园 《以陵墓为主的园林。》
nghĩa trang liệt sĩ.
烈士陵园。
坟场 《停放尸体的院子或围场。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩa
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 𱻊: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trang
| trang | 妆: | trang điểm, trang sức |
| trang | 妝: | trang điểm, trang sức |
| trang | 庄: | một trang tài tử |
| trang | 張: | một trang sách |
| trang | 桩: | trang (cái cọc) |
| trang | 榔: | trang (cái cọc) |
| trang | 樁: | trang (cái cọc) |
| trang | 粧: | trang điểm, trang sức |
| trang | 荘: | trang trọng; khang trang |
| trang | 莊: | trang trọng; khang trang |
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
| trang | 裝: | quân trang, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: nghĩa trang Tìm thêm nội dung cho: nghĩa trang
